Home
Doanh Nhân
giàu nhất thế giới
giàu nhất thế giới năm 2014
giàu nhất thế giới năm 2015
tỷ phú
Gương mặt 20 tỷ phú giàu nhất thế giới
Gương mặt 20 tỷ phú giàu nhất thế giới
Danh sách 20 người dẫn đầu danh sách thường niên tỷ phú thế giới mà tạp chí Forbes vừa công bố...

20. Sergey Brin
Giá trị tài sản ròng: 29,2 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: -2,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -1 bậc
Nguồn tài sản chính: Công cụ tìm kiếm Google
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 29,2 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: -2,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -1 bậc
Nguồn tài sản chính: Công cụ tìm kiếm Google
Quốc gia: Mỹ
19. Larry Page
Giá trị tài sản ròng: 29,7 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: -2,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -2 bậc
Nguồn tài sản chính: Công cụ tìm kiếm Google
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 29,7 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: -2,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -2 bậc
Nguồn tài sản chính: Công cụ tìm kiếm Google
Quốc gia: Mỹ
18. Sheldon Adelson
Giá trị tài sản ròng: 31,4 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: -6,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -10 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn sòng bạc Las Vegas Sands
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 31,4 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: -6,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -10 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn sòng bạc Las Vegas Sands
Quốc gia: Mỹ
17. Li Ka-Shing
Giá trị tài sản ròng: 33,3 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,3 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +3 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn xây dựng và cảng biển Hutchison Whampoa
Quốc gia: Hồng Kông (Trung Quốc)
Giá trị tài sản ròng: 33,3 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,3 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +3 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn xây dựng và cảng biển Hutchison Whampoa
Quốc gia: Hồng Kông (Trung Quốc)
16. Mark Zuckerberg
Giá trị tài sản ròng: 33,4 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +4,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +5 bậc
Nguồn tài sản chính: Mạng xã hội Facebook
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 33,4 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +4,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +5 bậc
Nguồn tài sản chính: Mạng xã hội Facebook
Quốc gia: Mỹ
15. Jeff Bezos
Giá trị tài sản ròng: 34,8 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,8 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +3 bậc
Nguồn tài sản chính: Công ty thương mại điện tử Amazon
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 34,8 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,8 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +3 bậc
Nguồn tài sản chính: Công ty thương mại điện tử Amazon
Quốc gia: Mỹ
14. Michael Bloomberg
Giá trị tài sản ròng: 35,5 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +2 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn truyền thông Bloomberg
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 35,5 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +2 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn truyền thông Bloomberg
Quốc gia: Mỹ
13. Bernard Arnault và gia đình
Giá trị tài sản ròng: 37,2 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +3,7 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +2 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng đồ hiệu LVMH Moet Hennessy Louis Vuitton
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 37,2 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +3,7 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +2 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng đồ hiệu LVMH Moet Hennessy Louis Vuitton
Quốc gia: Mỹ
12. Samuel Robson Walton
Giá trị tài sản ròng: 39,1 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +4,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +2 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 39,1 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +4,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +2 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
11. Alice Walton
Giá trị tài sản ròng: 39,4 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,1 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: + 2 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 39,4 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,1 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: + 2 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
10. Liliane Bettencourt và gia đình
Giá trị tài sản ròng: 40,1 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng mỹ phẩm L’Oreal
Quốc gia: Pháp
Giá trị tài sản ròng: 40,1 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,6 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng mỹ phẩm L’Oreal
Quốc gia: Pháp
9 Jim C. Walton
Giá trị tài sản ròng: 40,6 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 40,6 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
8. Christy R. Walton
Giá trị tài sản ròng: 41,7 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 41,7 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Hãng bán lẻ Wal-Mart
Quốc gia: Mỹ
6. (đồng hạng) David Koch
Giá trị tài sản ròng: 42,9 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn công nghiệp tư nhân Koch Industries
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 42,9 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn công nghiệp tư nhân Koch Industries
Quốc gia: Mỹ
6. (đồng hạng) Charles Koch
Giá trị tài sản ròng: 42,9 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn công nghiệp tư nhân Koch Industries
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 42,9 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +2,9 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn công nghiệp tư nhân Koch Industries
Quốc gia: Mỹ
5. Larry Ellison
Giá trị tài sản ròng: 54,3 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +6,3 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Hãng phần mềm Oracle
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 54,3 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +6,3 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Hãng phần mềm Oracle
Quốc gia: Mỹ
4. Amancio Ortega Gaona
Giá trị tài sản ròng: 64,5 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +0,5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -1 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng thời trang Zara
Quốc gia: Tây Ban Nha
Giá trị tài sản ròng: 64,5 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +0,5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: -1 bậc
Nguồn tài sản chính: Hãng thời trang Zara
Quốc gia: Tây Ban Nha
3. Warren Buffett
Giá trị tài sản ròng: 72,7 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +14,5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn đầu tư Berkshire Hathaway
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 72,7 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +14,5 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: +1 bậc
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn đầu tư Berkshire Hathaway
Quốc gia: Mỹ
2. Carlos Slim Helu
Giá trị tài sản ròng: 77,1 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,1 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn viễn thông America Movil
Quốc gia: Mexico
Giá trị tài sản ròng: 77,1 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +5,1 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Tập đoàn viễn thông America Movil
Quốc gia: Mexico
1. Bill Gates
Giá trị tài sản ròng: 79,2 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +3,2 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Hãng phần mềm Microsoft
Quốc gia: Mỹ
Giá trị tài sản ròng: 79,2 tỷ USD
Tăng/giảm tài sản trong năm 2014: +3,2 tỷ USD
Tăng/giảm vị trí trong xếp hạng: 0
Nguồn tài sản chính: Hãng phần mềm Microsoft
Quốc gia: Mỹ
Gương mặt 20 tỷ phú giàu nhất thế giới
Reviewed by Unknown
on
18:31:00
Rating: 5
Reviewed by Unknown
on
18:31:00
Rating: 5
No comments: